You’re Still on Mute! A Remote Work Comedy Across 4 Time Zones
🇻🇳 Bạn Vẫn Đang Tắt Mic Kìa! Phim Hài Làm Việc Từ Xa Qua 4 Múi Giờ
David, your lips are moving, but you’re still on mute! Also, your cat just stepped on the keyboard.
🇻🇳 David ơi, môi cậu đang mấp máy nhưng cậu vẫn đang tắt mic kìa! Với cả con mèo của cậu vừa dẫm lên bàn phím đấy.
Interactive Bilingual Transcript
Chạm dòng bất kỳ để nhảy tới mốc thời gian & nghe phát âm • Chạm cụm từ tô màu để lưu Flashcard
David, your lips are moving, but you’re still on mute! Also, your cat just stepped on the keyboard.
🇻🇳 David ơi, môi cậu đang mấp máy nhưng cậu vẫn đang tắt mic kìa! Với cả con mèo của cậu vừa dẫm lên bàn phím đấy.
Thành Ngữ & Cụm Động Từ Đắt Giá Trong Phim (1 cụm)
Nghĩa: kết thúc, gói gọn lại buổi họp
To finish or bring a meeting or task to a conclusion.
🎬 “Let’s wrap up the call so Tokyo can enjoy their evening.”
→ Hãy gói gọn lại cuộc họp để đầu cầu Tokyo nghỉ ngơi buổi tối nhé.
Kiểm Tra Phản Xạ Nghe Hiểu & Idioms Trong Phim
What phrasal verb means "to finish or conclude a meeting"?
🇻🇳 Phrasal verb nào mang nghĩa "khép lại, kết thúc cuộc họp"?