Kho Phim Ngắn🔥 12 Streak🪙 +50 XP Phim ngắn🎬 Workplace ComedyCEFR B1
Chế độ Phụ đề:

You’re Still on Mute! A Remote Work Comedy Across 4 Time Zones

🇻🇳 Bạn Vẫn Đang Tắt Mic Kìa! Phim Hài Làm Việc Từ Xa Qua 4 Múi Giờ

1/1
05:40
Thời lượng phim
Giọng Mỹ (American)
Giọng bản xứ
1 Cụm Idioms
Lưu vào SRS
Quiz Sau Phim
Nhận thưởng XP
🎙️ Sam (Scrum Master)⏱️ 00:00 – 00:20

David, your lips are moving, but you’re still on mute! Also, your cat just stepped on the keyboard.

🇻🇳 David ơi, môi cậu đang mấp máy nhưng cậu vẫn đang tắt mic kìa! Với cả con mèo của cậu vừa dẫm lên bàn phím đấy.

Giọng Mỹ (American) • 05:40

Interactive Bilingual Transcript

Chạm dòng bất kỳ để nhảy tới mốc thời gian & nghe phát âm • Chạm cụm từ tô màu để lưu Flashcard

1 câu thoại
Sam (Scrum Master)
00:00

David, your lips are moving, but you’re still on mute! Also, your cat just stepped on the keyboard.

🇻🇳 David ơi, môi cậu đang mấp máy nhưng cậu vẫn đang tắt mic kìa! Với cả con mèo của cậu vừa dẫm lên bàn phím đấy.

KEY IDIOMS & PHRASAL VERBS FROM THE FILM

Thành Ngữ & Cụm Động Từ Đắt Giá Trong Phim (1 cụm)

Ôn tập Flashcards SRS →
wrap up/ræp ʌp/
B1 • phrasal verb

Nghĩa: kết thúc, gói gọn lại buổi họp

To finish or bring a meeting or task to a conclusion.

🎬 “Let’s wrap up the call so Tokyo can enjoy their evening.”

→ Hãy gói gọn lại cuộc họp để đầu cầu Tokyo nghỉ ngơi buổi tối nhé.

POST-FILM COMPREHENSION QUIZ • BÀI TẬP NGHE HIỂU SAU PHIM

Kiểm Tra Phản Xạ Nghe Hiểu & Idioms Trong Phim

0/1
Câu hỏi 1

What phrasal verb means "to finish or conclude a meeting"?

🇻🇳 Phrasal verb nào mang nghĩa "khép lại, kết thúc cuộc họp"?